Liệt sĩ Trần Kiều

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Kiều trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1905 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng H Xem chi tiết →
  4. Trần Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  5. Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 417 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Trần kiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Kiểu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Trần Kiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Trần Kiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 236 · Hàng 27 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Miền Trung, Miền Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập