Liệt sĩ Trần Khương

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Khương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Khương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Khuông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23 - 6 - 1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 184 · Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Trần Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập