Liệt sĩ Trần Khoá
Có 17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Khoá trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Khoá Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khoá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Khoá Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khoá Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 30/11/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 815 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Khoá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/7/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khoá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/7/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Khóa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- trần khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 42074 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập