Liệt sĩ Trần Khang

12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Khang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thôn Hữu - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Khẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 174 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1970 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 769 Xem chi tiết →
  8. Trần Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Thôn Hữu - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 410 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập