Liệt sĩ Trần Kết

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Kết trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Kẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 286 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Kết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Kết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Trần Kết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →