Liệt sĩ Trần Huyến

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Huyến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Huyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/04/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Huyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/8/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Huyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  4. Trần Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1957 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 387 Xem chi tiết →
  6. Trần Huyền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 06/05/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Huyền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Huyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Huyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập