Liệt sĩ Trần Huy Liệu

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Huy Liệu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 51 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 200 Xem chi tiết →
  12. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 168 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập