Liệt sĩ Trần Huy

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Huy trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 339 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: 348 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  6. Trần Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 38 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập