Liệt sĩ Trần Hữu Lam

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hữu Lam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hữu Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/04/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/02/1973 Quê quán: Đạo Đức - Vị Xuyên - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Đạo Đức - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng B · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập