Liệt sĩ Trần Hữu Hành
Có 17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hữu Hành trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 453 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1636 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/03/1988 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: C2 - E696 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/03/1988 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 30/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập