Liệt sĩ Trần Hữu Đào

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hữu Đào trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 345 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1905 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 565 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/01/1972 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1985 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1985 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Đào Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 86 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →