Liệt sĩ Trần Hữu Đàn

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hữu Đàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hữu Đẵn Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 04/09/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Đẵn Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 9/4/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Đẵn Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 9/4/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 251 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Đản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 04/04/1950 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Đản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1950 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Đản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 468 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Đàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/4/1985 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập