Liệt sĩ Trần Hữu Có

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hữu Có trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 07/06/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/7/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Có Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Có Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42341 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập