Liệt sĩ Trần Hữu Chinh

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hữu Chinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Thái An - Thái Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thái An - Thái Hưng - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/1/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/1/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1986 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →