Liệt sĩ Trần Hữu Bàn
Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hữu Bàn trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Yên Trì – Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Yên Trì – Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1973 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1973 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →