Liệt sĩ Trần Hữu Bá
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hữu Bá trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Hữu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1943 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1943 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- TRẦN HỮU BA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đại đội phó H71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập