Liệt sĩ Trần Hữu
Có 22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hữu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/ An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Trần Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22 - 07 - 1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 762 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng LC · Lô D1 Xem chi tiết →
- Trần Hựu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô K1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập