Liệt sĩ Trần Hương

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hưởng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 15C1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Hưởng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/5/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Hương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 16/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Hưởng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 256 · Lô Đ Xem chi tiết →
  15. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Hường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 58B · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 121 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  23. Trần Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Đơn vị: Tổ Khắc hoa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Đơn vị: Tổ Khắc hoa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  26. Trần Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Trần Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Trần Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  29. Trần Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  32. Trần Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Trần Hường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  34. Trần Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →

Còn 27 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập