Liệt sĩ Trần Hùng Việt

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hùng Việt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hùng Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 444 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  2. Trần Hùng Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Hùng Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Hùng Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  5. Trần Hưng Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hùng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1975 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: Y26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Hùng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →