Liệt sĩ Trần Hồng
Có 35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hồng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN HỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 155 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1867 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/6/1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/10/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 160 · Khu 8B Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M207 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 459 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: An Giang, An Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: An Giang, An Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 229 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 28 Xem chi tiết →
Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập