Liệt sĩ Trần Hồi

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hồi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hồi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 489 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Hợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Trần Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Hội Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M197 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Trần Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Đơn vị: D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trần Hồi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tả Hữu - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  15. Trần Hồi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập