Liệt sĩ Trần Hoài Thanh

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hoài Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hoài Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 392 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1985 Quê quán: Đa Phước - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 Quê quán: Đa Phước - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Hoài Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Hoài Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g17 · Lô 3 Xem chi tiết →