Liệt sĩ Trần Hoà Bình

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hoà Bình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hoà Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1945 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Trần Hòa Bình Năm sinh: 10/10/ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →