Liệt sĩ Trân Hoa
Có 43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trân Hoa trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H58 · Hàng 18 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/10/1951 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/10/1951 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 148 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/2/1955 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/9/1961 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1962 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Hoạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tuyên huấn Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- trần hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hoà Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Trần Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- TRẦN HOA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1973 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
- TRần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 32 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập