Liệt sĩ Trần Hậu

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hậu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  4. Trần Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Hầu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Hậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Hầu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 568 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập