Liệt sĩ Trần Hán

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 204 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Trần Hãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
  6. Trần Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Hân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 68 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập