Liệt sĩ Trần Hà

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Hà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Hà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hạ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Hạ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM411 Xem chi tiết →
  4. Trần Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Trần Hà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1964 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D15 Xem chi tiết →
  8. Trần Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Hạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  12. Trần Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/02/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tĩnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Hà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Hạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Hà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Trần Hà Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LC · Khu D15 Xem chi tiết →
  19. Trần Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  20. Trần Hà Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 4/1992 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 182 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 80 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập