Liệt sĩ Trần Giao

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Giao trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Giáo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 29A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1948 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1953 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 634 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Trần Giáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M156 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Trần Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập