Liệt sĩ Trần Giang

12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Giang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1905 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. TRẦN GIANG Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1946 Quê quán: Vạn giã - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần Giang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 960 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  9. Trần Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập