Liệt sĩ TRẦN GIA
Có 17 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN GIA trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Giã Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/03/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Giã Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Giã Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 276 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Gia Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM402 Xem chi tiết →
- Trần Giá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 129 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Giả Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM345 Xem chi tiết →
- Trần Giả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- TRẦN GIA Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Giá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập