Liệt sĩ trần em

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên trần em trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. trần em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Trần Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Em Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Trần Em Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Trần Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Em Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập