Liệt sĩ Trần Duy Tính

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Duy Tính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. trần duy tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Vĩnh Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 530 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →