Liệt sĩ Trần Duy Thành

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Duy Thành trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. TRần Duy Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 77 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 100 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập