Liệt sĩ Trần Duy Nghĩa

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Duy Nghĩa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/10/1987 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →