Liệt sĩ Trần Duy Hùng

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Duy Hùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Xuân - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: D1 - E330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. TRẦN DUY HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 302 Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng I · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 324 · Khu 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 163 · Khu A13 Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập