Liệt sĩ Trần Duy Hành

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Duy Hành trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Duy Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập