Liệt sĩ Trần Duy Đông

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Duy Đông trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Duy Động Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →