Liệt sĩ Trần Được

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Được trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25022 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. trần được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Được Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  6. Trần Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Được Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LE · Khu D16 Xem chi tiết →
  12. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Đước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 329 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1982 Quê quán: Hàm Mỹ - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: C 7 - D 2 - E 271 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1982 Quê quán: Hàm Mỹ - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: C 7 - D 2 - E 271 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Được Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập