Liệt sĩ Trần Đựng

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đựng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: KP QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: KP QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. trần dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Đụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Trần Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 Quê quán: Ninh Hòa, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 Quê quán: Ninh Hòa, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g22 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1274 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Trần Dũng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Dũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  21. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Trần Dưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  23. Trần Dúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Dúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  26. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Trần Dúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  28. Trần Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  29. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  30. Trần Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 119 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  31. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 Xem chi tiết →
  33. Trần Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  34. Trần Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  35. Trần Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Trần Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  38. Trần Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập