Liệt sĩ Trần Đức Vinh

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Vinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/7/1947 Quê quán: Đức thuỷ - Đức thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/7/1947 Quê quán: Đức thuỷ - Đức thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Hát Môn - Phú Thọ - hà Tây Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →