Liệt sĩ Trần Đức Tính

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Tính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đức Tính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Tính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Tính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29 - 6 - 1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bật Nhiên - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bật Nhiên - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Tịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Số 12 - Thái Học - Lào Cai - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Tịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/9/1974 Quê quán: Số 12 - Thái Học - Lào Cai - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Tịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô L.Cai Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1976 Quê quán: đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Đức Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Thiều - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Đức Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Thiều - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Đức Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →