Liệt sĩ Trần Đức Thuận

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Thuận trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1972 Quê quán: số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 384 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/1/1987 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →