Liệt sĩ Trần Đức Thái

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Thái trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 102 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Thai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →