Liệt sĩ Trần Đức Tâm
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Tâm trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đức Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 106 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đức Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 69 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →