Liệt sĩ Trần Đức Quang

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Quang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Quang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô I Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 Quê quán: Hữu Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hữu Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →