Liệt sĩ Trần Đức Phương

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Phương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/06/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng U · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng, Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Số 190Phan Bội Châu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng A · Lô H.Phòng Xem chi tiết →