Liệt sĩ Trần Đức Nhuận

Có 12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Nhuận trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 172 Lô Đức, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D bộ - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/05/1974 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1974 Quê quán: . - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C2 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đưc Nhuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 324 Cầu Đất, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập