Liệt sĩ Trần Đức Khiêm
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Khiêm trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Trần Đức Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 197 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →