Liệt sĩ Trần Đức Dân
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Dân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Đức Đản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →