Liệt sĩ Trần Đức Chính

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Đức Chính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Chỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6A Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. trần đức chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 158 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Yên Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1980 Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →